Bản dịch của từ 旷官 trong tiếng Việt

旷官

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuàng

ㄎㄨㄤˋkuangthanh huyền

旷官 (Tính từ)

kuàng guān
01

Ngồi không ở chức quan; chức vị bỏ không, người không đảm nhiệm hoặc không làm tròn nhiệm vụ (Hán-Việt: = khoáng/khuyết = trống, bỏ không).

1.空居官位。指不称职。语出《书.皋陶谟》:“无旷庶官,天工人其代之”。孔传:“旷,空也。位非其人为空官。”

Ví dụ
02

Để trống chức vị; vị trí công chức bỏ không

2.空着职位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旷官

kuàng

guān

Các từ liên quan

旷世
旷世不羁
旷世奇才
旷世无匹
旷世逸才
旷
Bính âm:
【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
Các biến thể:
曠, 昿, 𣊥, 𣋷, 𣼥
Hình thái radical:
⿰,日,广
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép