Bản dịch của từ 旷恩 trong tiếng Việt

旷恩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuàng

ㄎㄨㄤˋkuangthanh huyền

旷恩 (Danh từ)

kuàng ēn
01

Ân đức bị bỏ rơi, ân huệ không nhận được (ý nói thiếu lòng biết ơn hoặc bị người khác bội ơn)

犹大恩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旷恩

kuàng

ēn

Các từ liên quan

旷世
旷世不羁
旷世奇才
旷世无匹
旷世逸才
恩不放债
恩东
恩临
恩主
恩举
旷
Bính âm:
【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
Các biến thể:
曠, 昿, 𣊥, 𣋷, 𣼥
Hình thái radical:
⿰,日,广
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép