Bản dịch của từ 旷济 trong tiếng Việt
旷济
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuàng | ㄎㄨㄤˋ | k | uang | thanh huyền |
旷济 (Động từ)
【kuàng jì】
01
Làm cho muôn dân được lợi; ban ơn phúc cho toàn dân (lợi ích phổ rộng)
1.谓使天下百姓受其益惠。
Ví dụ
02
Phật giáo: phổ độ chúng sinh, cứu độ chúng sinh khỏi khổ (phổ cứu, cứu độ rộng rãi).
2.佛教语。指普渡众生。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旷济
kuàng
旷
jì
济
Các từ liên quan
旷世
旷世不羁
旷世奇才
旷世无匹
旷世逸才
济世
济世之才
济世匡时
- Bính âm:
- 【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
- Các biến thể:
- 曠, 昿, 𣊥, 𣋷, 𣼥
- Hình thái radical:
- ⿰,日,广
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丶一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鋛
壙
纩
爌
框
鄺
䂄
卝
穬
眶
曠
纊
㬂
暧
昵
㫠
昲
晔
时
㫿
㫮
昭
昸
㬘
㑅
妧
盀
𠅉
邹
夆
㹝
㦯
豆
妊
犺
吷
旷课
旷工
空旷
旷野
旷职
旷达
旷世
放旷
旷阔
平旷
