Bản dịch của từ 旷涂 trong tiếng Việt

旷涂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuàng

ㄎㄨㄤˋkuangthanh huyền

旷涂 (Danh từ)

kuàng tú
01

Lỗi lạc, lạc đường; cách viết khác của “旷途” (古文用法意为迷失 trên đường hoặc đường xa vắng)

1.亦作“旷途”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đường lớn; đại lộ, lộ rộng (cách nói cũ chỉ 'đại đạo')

2.犹大道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đường xa, chặng đường dài (hành trình, lộ trình xa xôi)

3.远路,长途。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旷涂

kuàng

Các từ liên quan

旷世
旷世不羁
旷世奇才
旷世无匹
旷世逸才
涂不拾遗
涂乙
涂人
涂刍
旷
Bính âm:
【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
Các biến thể:
曠, 昿, 𣊥, 𣋷, 𣼥
Hình thái radical:
⿰,日,广
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép