Bản dịch của từ 旷爽 trong tiếng Việt

旷爽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuàng

ㄎㄨㄤˋkuangthanh huyền

旷爽 (Tính từ)

kuàng shuǎng
01

Rộng rãi, sáng sủa, khoáng đạt (không gian thoáng, tầm nhìn thoáng đãng)

1.宽阔而爽亮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tâm trí/tấm lòng rộng rãi, khoáng đạt; thoải mái, dứt khoát (hư ý: lòng rộng, không đố kỵ)

2.谓心胸开阔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旷爽

kuàng

shuǎng

Các từ liên quan

旷世
旷世不羁
旷世奇才
旷世无匹
旷世逸才
爽亮
爽伉
爽伤
爽俊
爽俐
旷
Bính âm:
【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
Các biến thể:
曠, 昿, 𣊥, 𣋷, 𣼥
Hình thái radical:
⿰,日,广
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép