Bản dịch của từ 旷絶 trong tiếng Việt

旷絶

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuàng

ㄎㄨㄤˋkuangthanh huyền

旷絶 (Tính từ)

kuàng jué
01

Trống vắng; đứt đoạn, không nối tiếp (ví dụ: mạch chuyện, quan hệ hoặc truyền thống bị gián đoạn)

1.空缺;断绝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Từ trước tới nay chưa từng có; tuyệt nhiên không có (hoàn toàn hiếm thấy hoặc chưa từng xảy ra)

2.从来没有;绝无仅有。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hẻo lánh; xa xôi hoang vắng (chỗ đất hoặc nơi chốn rất ít người đến)

3.僻远;荒僻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旷絶

kuàng

jué

Các từ liên quan

旷世
旷世不羁
旷世奇才
旷世无匹
旷世逸才
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
旷
Bính âm:
【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
Các biến thể:
曠, 昿, 𣊥, 𣋷, 𣼥
Hình thái radical:
⿰,日,广
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép