Bản dịch của từ 旷迥 trong tiếng Việt
旷迥
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuàng | ㄎㄨㄤˋ | k | uang | thanh huyền |
旷迥 (Tính từ)
【kuàng jiǒng】
01
Nơi xa xăm; chỗ xa tít, tận chân trời (gợi cảnh hoang vắng, khoảng cách lớn).
1.遥远之处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Rộng xa, xa xôi; chỉ sự rất rộng hoặc rất xa (Hán Việt: khoáng/khảng + huyện/giác — gợi cảm giác mênh mông, cách trở)
2.指遥远。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thoáng đãng, xa vắng, u huyền và mênh mang (cảm giác không gian sâu, xa)
3.幽远。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旷迥
kuàng
旷
jiǒng
迥
Các từ liên quan
旷世
旷世不羁
旷世奇才
旷世无匹
旷世逸才
迥不犹人
迥乎
迥乎不同
迥出
迥判
- Bính âm:
- 【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
- Các biến thể:
- 曠, 昿, 𣊥, 𣋷, 𣼥
- Hình thái radical:
- ⿰,日,广
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丶一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鋛
壙
纩
爌
框
鄺
䂄
卝
穬
眶
曠
纊
㬂
暧
昵
㫠
昲
晔
时
㫿
㫮
昭
昸
㬘
㑅
妧
盀
𠅉
邹
夆
㹝
㦯
豆
妊
犺
吷
旷课
旷工
空旷
旷野
旷职
旷达
旷世
放旷
旷阔
平旷
