Bản dịch của từ 旷邈 trong tiếng Việt

旷邈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuàng

ㄎㄨㄤˋkuangthanh huyền

旷邈 (Tính từ)

kuàng miǎo
01

Rộng xa, bát ngát; (cảm giác) xa vời, mênh mông

2.辽远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rộng lớn, mênh mông; xa vời, bát ngát (mang sắc thái trang trọng, văn chương)

1.辽阔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旷邈

kuàng

miǎo

Các từ liên quan

旷世
旷世不羁
旷世奇才
旷世无匹
旷世逸才
邈世
邈以山河
邈俗
邈古
邈处欿视
旷
Bính âm:
【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
Các biến thể:
曠, 昿, 𣊥, 𣋷, 𣼥
Hình thái radical:
⿰,日,广
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丶一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép