Bản dịch của từ 旺相 trong tiếng Việt

旺相

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

旺相 (Tính từ)

wàng xiāng
01

Phát đạt, hưng thịnh; mạnh mẽ, sôi nổi (ví dụ: sức hỏa, sức sống rất mạnh)

旺盛、兴隆。。元.李好古.张生煮海.第三折:「锅里水满了也,再放这枚金钱在内,用水烧着,只要火气十分旺相,一时间将此水煎滚起来。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(thuật ngữ âm dương/chiêm tinh) thời vận thịnh vượng, lúc vượng phát của một người hoặc sự vật; Hán Việt: vượng tương (旺相) — lúc đang ở thế mạnh, phát đạt.

阴阳家指得时运。。汉.王充.论衡.命禄:「春夏囚死,秋冬旺相,非能为之也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 旺相

wàng

xiāng

旺
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ】【VƯỢNG】
Các biến thể:
暀, 𣈧
Hình thái radical:
⿰,日,王
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép