Bản dịch của từ 昆仑丘 trong tiếng Việt
昆仑丘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kūn | ㄎㄨㄣ | k | un | thanh ngang |
昆仑丘 (Danh từ)
【kūn lún qiū】
01
Khu đồi/địa danh kiểu truyền thuyết gọi là '昆仑丘' (cũng viết là 昆侖丘) — liên quan đến núi/đồi trong truyền thuyết hoặc tên địa danh cổ; gợi nhớ tới núi Côn Lôn (昆仑) trong văn hóa Trung Hoa.
1.亦作“昆侖丘”。
Ví dụ
02
Gò đất có ba lớp chồng lên nhau (gò ba tầng); gò nhỏ tạo thành từng lớp
2.三重相叠的土山。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Núi Côn Lôn (chỉ dãy núi huyền thoại/khổng lồ — tức昆仑山)
3.指昆仑山。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昆仑丘
kūn
昆
lún
仑
qiū
丘
Các từ liên quan
昆丘
昆仍
昆从
昆仑
昆仑之球琳
仑头
仑菌
丘井
丘亭
- Bính âm:
- 【kūn】【ㄎㄨㄣ】【CÔN】
- Các biến thể:
- 㒭, 䖵, 晜, 罤, 𣋥, 𥊽, 𧲟
- Hình thái radical:
- ⿱,日,比
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鹍
髨
晜
䖵
蜫
潉
婫
琨
㱎
鯤
鲲
髠
曖
晦
晒
㬊
暼
㫛
晁
㬁
㬦
昭
旾
㬣
㹤
苪
㑐
咑
歩
㡹
坻
㢰
郉
㲑
拉
𠈄
昆虫
昆明
昆仑
昆曲
昆山
昆布
昆篙
昆剧
昆仲
坎昆
