Bản dịch của từ 昆仑使者 trong tiếng Việt
昆仑使者
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kūn | ㄎㄨㄣ | k | un | thanh ngang |
昆仑使者 (Danh từ)
【kūn lún shí zhě】
01
Truyền thuyết: sứ giả của Tây Vương Mẫu từ núi Côn Lôn — người đưa di mệnh/ tuyên dụ thần thánh. (gợi nhớ: Côn Lôn = núi thần;使者 = sứ giả)
神话传说中的西王母的使者。据《汉武帝内传》载,武帝居承华殿,见一青衣子,自称为西王母所使,自昆仑山来,传命帝服清斋,绝人事,以待西王母来相会晤。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昆仑使者
kūn
昆
lún
仑
shǐ
使
zhě
者
Các từ liên quan
昆丘
昆仍
昆从
昆仑
昆仑丘
仑头
仑菌
使下
使不得
使不的
使不着
使主
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
- Bính âm:
- 【kūn】【ㄎㄨㄣ】【CÔN】
- Các biến thể:
- 㒭, 䖵, 晜, 罤, 𣋥, 𥊽, 𧲟
- Hình thái radical:
- ⿱,日,比
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鹍
髨
晜
䖵
蜫
潉
婫
琨
㱎
鯤
鲲
髠
曖
晦
晒
㬊
暼
㫛
晁
㬁
㬦
昭
旾
㬣
㹤
苪
㑐
咑
歩
㡹
坻
㢰
郉
㲑
拉
𠈄
昆虫
昆明
昆仑
昆曲
昆山
昆布
昆篙
昆剧
昆仲
坎昆
