Bản dịch của từ 昆仑失火,玉石俱焚 trong tiếng Việt
昆仑失火,玉石俱焚
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kūn | ㄎㄨㄣ | k | un | thanh ngang |
昆仑失火,玉石俱焚 (Thành ngữ)
【kūn lún shī huǒ , yù shí jù fén】
01
So sánh: vì tranh chấp hoặc hành động cực đoan mà không phân biệt tốt xấu, cả hay lẫn dở cùng bị hại — cùng trả giá, cùng tiêu vong (tựa: “Khuôn Lôn mất lửa, ngọc thạch cùng hư”).
昆仑山失火,将玉和石头一起烧掉。比喻不分好坏,同归于尽。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昆仑失火,玉石俱焚
kūn
昆
lún
仑
shī
失
huǒ
火
,
玉
yù
石
shí
俱
jù
焚
Các từ liên quan
昆丘
昆仍
昆从
昆仑
昆仑丘
仑头
仑菌
失业
失业保险
失严
失丧
失中
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
石丈
石丈人
石上草
石中美
俱乐部
俱全
俱备
焚书
焚书坑儒
焚修
焚典坑儒
焚冲
- Bính âm:
- 【kūn】【ㄎㄨㄣ】【CÔN】
- Các biến thể:
- 㒭, 䖵, 晜, 罤, 𣋥, 𥊽, 𧲟
- Hình thái radical:
- ⿱,日,比
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鹍
髨
晜
䖵
蜫
潉
婫
琨
㱎
鯤
鲲
髠
曖
晦
晒
㬊
暼
㫛
晁
㬁
㬦
昭
旾
㬣
㹤
苪
㑐
咑
歩
㡹
坻
㢰
郉
㲑
拉
𠈄
昆虫
昆明
昆仑
昆曲
昆山
昆布
昆篙
昆剧
昆仲
坎昆
