Bản dịch của từ 昆党 trong tiếng Việt

昆党

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kūn

ㄎㄨㄣkunthanh ngang

昆党 (Danh từ)

kūn dǎng
01

Một đảng phái quan lại thời cuối nhà Minh, gọi theo tên quê của thủ lĩnh (昆山县); thuộc các ‘đảng’ trong triều như 浙党宣党

明末朝官党派之一。其首领顾天峻是昆山县人,故名。同时尚有浙党﹑宣党等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昆党

kūn

dǎng

Các từ liên quan

昆丘
昆仍
昆从
昆仑
昆仑丘
党与
党义
党事
党亲
党人
昆
Bính âm:
【kūn】【ㄎㄨㄣ】【CÔN】
Các biến thể:
㒭, 䖵, 晜, 罤, 𣋥, 𥊽, 𧲟
Hình thái radical:
⿱,日,比
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép