Bản dịch của từ 昆台 trong tiếng Việt

昆台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kūn

ㄎㄨㄣkunthanh ngang

昆台 (Danh từ)

kūn tái
01

Chốn tiên cảnh; nơi thần tiên cư trú (theo truyền thuyết: đỉnh núi昆仑 có các lâu đài vàng ngọc, gọi chung là “昆台/昆府”)

相传昆仑山顶有金台五所,玉楼十二,皆为神仙居处。因以“昆台”﹑“昆府”代指神仙所居之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昆台

kūn

tái

Các từ liên quan

昆丘
昆仍
昆从
昆仑
昆仑丘
台下
台严
台中
台中市
台仆
昆
Bính âm:
【kūn】【ㄎㄨㄣ】【CÔN】
Các biến thể:
㒭, 䖵, 晜, 罤, 𣋥, 𥊽, 𧲟
Hình thái radical:
⿱,日,比
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép