Bản dịch của từ 昆山 trong tiếng Việt
昆山
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kūn | ㄎㄨㄣ | k | un | thanh ngang |
昆山 (Từ chỉ nơi chốn)
【kūn shān】
01
Côn Sơn (thuộc tỉnh Hải Dương)
越南地名属于海阳省份
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Côn Sơn (tên địa danh)
地名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昆山
kūn
昆
shān
山
Các từ liên quan
昆丘
昆仍
昆从
昆仑
昆仑丘
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【kūn】【ㄎㄨㄣ】【CÔN】
- Các biến thể:
- 㒭, 䖵, 晜, 罤, 𣋥, 𥊽, 𧲟
- Hình thái radical:
- ⿱,日,比
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鹍
髨
晜
䖵
蜫
潉
婫
琨
㱎
鯤
鲲
髠
曖
晦
晒
㬊
暼
㫛
晁
㬁
㬦
昭
旾
㬣
㹤
苪
㑐
咑
歩
㡹
坻
㢰
郉
㲑
拉
𠈄
昆虫
昆明
昆仑
昆曲
昆山
昆布
昆篙
昆剧
昆仲
坎昆
