Bản dịch của từ 昆山之下,以玉抵鸟 trong tiếng Việt
昆山之下,以玉抵鸟
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kūn | ㄎㄨㄣ | k | un | thanh ngang |
昆山之下,以玉抵鸟 (Thành ngữ)
【kūn shān zhī xià , yǐ yù dǐ niǎo】
01
Hành động dùng đồ quý (như ngọc) để làm việc tầm thường (như ném vào chim) — ý nói vật quý dùng sai chỗ hoặc quá nhiều thì không còn giá trị, hết bất ngờ; cũng diễn tả cảnh vật tốt bị lãng phí.
昆山:昆仑山;抵:抵挡,投击。昆仑山下的人,用玉石投击鸟。形容尽管是的东西,但多了就不足为奇了。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昆山之下,以玉抵鸟
kūn
昆
shān
山
zhī
之
xià
下
,
以
yǐ
玉
yù
抵
dǐ
鸟
Các từ liên quan
昆丘
昆仍
昆从
昆仑
昆仑丘
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
之个
之乎者也
之任
之前
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
以一儆百
以一奉百
以一当十
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
抵事
抵债
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
- Bính âm:
- 【kūn】【ㄎㄨㄣ】【CÔN】
- Các biến thể:
- 㒭, 䖵, 晜, 罤, 𣋥, 𥊽, 𧲟
- Hình thái radical:
- ⿱,日,比
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鹍
髨
晜
䖵
蜫
潉
婫
琨
㱎
鯤
鲲
髠
曖
晦
晒
㬊
暼
㫛
晁
㬁
㬦
昭
旾
㬣
㹤
苪
㑐
咑
歩
㡹
坻
㢰
郉
㲑
拉
𠈄
昆虫
昆明
昆仑
昆曲
昆山
昆布
昆篙
昆剧
昆仲
坎昆
