Bản dịch của từ 昆弟 trong tiếng Việt

昆弟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kūn

ㄎㄨㄣkunthanh ngang

昆弟 (Danh từ)

kūn dì
01

Anh em; huynh đệ. ◇Luận Ngữ 論語: Hiếu tai Mẫn Tử Khiên! Nhân bất gián ư kì phụ mẫu côn đệ chi ngôn 孝哉閔子騫! 人不閒於其父母昆弟之言 (Tiên tiến 先進) Hiếu thuận thay; anh Mẫn Tử Khiên! Không ai chê trách gì lời (khen ngợi anh) của cha mẹ và anh em. Thân ái như anh em. ◇Chiến quốc sách 戰國策: Kim Tần Sở giá tử thủ phụ; vi côn đệ chi quốc 今秦楚嫁子取婦; 為昆弟之國 (Tề sách nhất 齊策一) Nay Tần và Sở gả con cưới vợ thông hôn với nhau; thành hai nước (giao hảo như) anh em. Người đồng bối; bạn bè thân thích ngang hàng. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Nãi tận tán dĩ ban côn đệ cố cựu; thân ý dương cừu bì khố 乃盡散以班昆弟故舊; 身衣羊裘皮褲 (Mã Viện truyện 馬援傳) Bèn đem hết tiền của chia cho bạn bè thân thích cũ; tự mình chỉ mặc quần da áo cừu.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昆弟

kūn

Các từ liên quan

昆丘
昆仍
昆从
昆仑
昆仑丘
弟令
弟佗
弟兄
弟共
弟及
昆
Bính âm:
【kūn】【ㄎㄨㄣ】【CÔN】
Các biến thể:
㒭, 䖵, 晜, 罤, 𣋥, 𥊽, 𧲟
Hình thái radical:
⿱,日,比
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép