Bản dịch của từ 昆明池 trong tiếng Việt

昆明池

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kūn

ㄎㄨㄣkunthanh ngang

昆明池 (Danh từ)

kūn míng chí
01

Tên hồ/đầm lịch sử (昆明池) — hồ do Hán Vũ Đế khai đào ở phía tây nam Trường An để luyện tập thủy chiến; sau còn dùng để chỉ các hồ đầm gần kinh đô

1.湖沼名。汉武帝元狩三年于长安西南郊所凿,以习水战。池周围四十里,广三百三十二顷。宋以后湮没。《汉书.武帝纪》:“﹝元狩三年春﹞发谪吏穿昆明池。”颜师古注引臣瓒曰:“《西南夷传》有越嶲﹑昆明国,有滇池,方三百里。汉使求身毒国,而为昆明所闭。今欲伐之,故作昆明池象之,以习水战,在长安西南,周回四十里。”后亦以泛指帝京附近的湖沼。

Ví dụ
02

Tên hồ/đầm (địa danh): tức Đan Giang/Điền Trì ngày nay ở Vân Nam (tiếng Hán: 昆明池 = tỉnh Điền Trì/Điền Hồ), thường dùng để chỉ đầm, hồ lớn

2.湖沼名。即今云南省滇池。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên hồ (昆明湖) — ám chỉ hồ trong Di Hòa Viên ở Bắc Kinh; một hồ nổi tiếng, thường gọi là '昆明湖'(Khuê Minh Hồ)

3.湖沼名。指北京市颐和园中的昆明湖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昆明池

kūn

míng

chí

Các từ liên quan

昆丘
昆仍
昆从
昆仑
昆仑丘
明上
明世
明业
明丢丢
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
昆
Bính âm:
【kūn】【ㄎㄨㄣ】【CÔN】
Các biến thể:
㒭, 䖵, 晜, 罤, 𣋥, 𥊽, 𧲟
Hình thái radical:
⿱,日,比
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép