Bản dịch của từ 昆曲 trong tiếng Việt

昆曲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kūn

ㄎㄨㄣkunthanh ngang

昆曲 (Danh từ)

kūn qǔ
01

Côn khúc; tuồng Côn Sơn (hí khúc lưu hành ở miền Nam Giang Tô, Bắc Kinh, Hà Bắc, dùng giọng Côn Sơn để hát)

流行于江苏南部 (南昆) 及北京、河北 (北昆) 等地的地方戏曲剧 种 ,用昆腔 演唱 也叫昆剧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giọng hát Côn Sơn

昆腔

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昆曲

kūn

Các từ liên quan

昆丘
昆仍
昆从
昆仑
昆仑丘
曲不离口
曲业
曲中
曲临
昆
Bính âm:
【kūn】【ㄎㄨㄣ】【CÔN】
Các biến thể:
㒭, 䖵, 晜, 罤, 𣋥, 𥊽, 𧲟
Hình thái radical:
⿱,日,比
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép