Bản dịch của từ 昆池 trong tiếng Việt

昆池

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kūn

ㄎㄨㄣkunthanh ngang

昆池 (Danh từ)

kūn chí
01

Đầm hồ cổ tên Côn Trì (即昆明池) — hồ do Hán Vũ Đế thời Hán đào gần Trường An; về sau đã bị bồi lấp (đã mất vào thời Tống).

即昆明池。汉武帝于长安近郊所凿。宋已湮没。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昆池

kūn

chí

Các từ liên quan

昆丘
昆仍
昆从
昆仑
昆仑丘
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
昆
Bính âm:
【kūn】【ㄎㄨㄣ】【CÔN】
Các biến thể:
㒭, 䖵, 晜, 罤, 𣋥, 𥊽, 𧲟
Hình thái radical:
⿱,日,比
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép