Bản dịch của từ 昊空 trong tiếng Việt

昊空

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

昊空 (Danh từ)

hào kōng
01

Bầu trời rộng lớn, bao la, thường nhấn mạnh sự cao rộng, sáng sủa.

天空。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昊空

hào

kōng

Các từ liên quan

昊天
昊天不吊
昊天恩
昊天罔极
昊昊
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
昊
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HẠO】
Các biến thể:
夰, 昦, 暤, 皞, 𠕫, 𣆧
Hình thái radical:
⿱,日,天
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép