Bản dịch của từ 昌户 trong tiếng Việt

昌户

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāng

ㄔㄤchangthanh ngang

昌户 (Danh từ)

chāng hù
01

Cửa nhà của vua Văn Vương (姬昌); biểu tượng cho điềm lành và sự trị vì bằng nhân nghĩa.

指周文王(姬昌)的门庭。传说文王诞日,有赤雀衔丹书止于门庭的祥瑞。丹书戒言应以仁义守天下。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昌户

chāng

Các từ liên quan

昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
户丁
户下
户主
户伯
户侍
昌
Bính âm:
【chāng】【ㄔㄤ】【XƯƠNG】
Các biến thể:
倡, 唱, 𣅊, 𣆫, 𣇀
Hình thái radical:
⿱,日,曰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép