Bản dịch của từ 昌江 trong tiếng Việt
昌江
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chāng | ㄔㄤ | ch | ang | thanh ngang |
昌江 (Từ chỉ nơi chốn)
【chāng jiāng】
01
Quận Trường Giang của thành phố Jingdezhen 景德鎮市 | 景德镇市, Jiangxi
Changjiang district of Jingdezhen city 景德鎮市|景德镇市, Jiangxi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sông Chang, tỉnh Giang Tây
Chang River, Jiangxi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Huyện tự trị Trường Giang của dân tộc Li, tỉnh Hải Nam
Changjiang Lizu autonomous county, Hainan
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昌江
chāng
昌
jiāng
江
- Bính âm:
- 【chāng】【ㄔㄤ】【XƯƠNG】
- Các biến thể:
- 倡, 唱, 𣅊, 𣆫, 𣇀
- Hình thái radical:
- ⿱,日,曰
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伥
倀
鲳
倡
鼚
琩
錩
闛
冐
椙
淐
鯧
暢
暏
暈
曡
晰
晧
㫞
晲
普
暖
暑
晵
咏
拐
㣍
饳
𠈋
厓
䢻
峄
郃
祉
金
驷
昌盛
南昌
昌平
宜昌
文昌
许昌
昌明
西昌
武昌
昌隆
