Bản dịch của từ 昌泰 trong tiếng Việt

昌泰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāng

ㄔㄤchangthanh ngang

昌泰 (Danh từ)

chāng tài
01

Thái; Thịnh thái; Phát triển tốt đẹp

繁荣昌盛的状态;形容事物发展良好,兴旺发达。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昌泰

chāng

tài

Các từ liên quan

昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
泰一
泰上
泰东
泰东西
泰乙
昌
Bính âm:
【chāng】【ㄔㄤ】【XƯƠNG】
Các biến thể:
倡, 唱, 𣅊, 𣆫, 𣇀
Hình thái radical:
⿱,日,曰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép