Bản dịch của từ 昌菹 trong tiếng Việt

昌菹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāng

ㄔㄤchangthanh ngang

昌菹 (Danh từ)

chāng zū
01

Món dưa từ rễ cây bồ công anh.

3.菖蒲根的腌制品。昌,通“菖”。据传周文王嗜昌菹,仲尼食之以取味。后以为倾慕前贤而嗜其所嗜之典实。

Ví dụ
02

Cỏ xanh tươi, cây cỏ sinh sôi.

1.亦作“昌葅”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Món ăn chế biến từ rễ của cây thơm, thường dùng để tiếp đãi khách quý.

2.菖蒲根的腌制品。昌,通“菖”。周天子使周公阅聘鲁,鲁君飨之昌菹等物,示旌表其功德。后以为主国盛礼款待他国使者之典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昌菹

chāng

Các từ liên quan

昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
菹丘
菹人
菹戮
菹泽
菹漏
昌
Bính âm:
【chāng】【ㄔㄤ】【XƯƠNG】
Các biến thể:
倡, 唱, 𣅊, 𣆫, 𣇀
Hình thái radical:
⿱,日,曰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép