Bản dịch của từ 昌蒲 trong tiếng Việt

昌蒲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāng

ㄔㄤchangthanh ngang

昌蒲 (Danh từ)

chāng pú
01

Cây hương nhu nước, có lá hình kiếm, dùng làm gia vị và trong y học.

即菖蒲。昌,通“菖”。多年生草本植物。生在水边,有淡红色根茎,叶子呈剑形,夏天开花,淡黄色,肉穗花序。根茎可做香料,中医用做健胃剂,外用可以治牙痛﹑齿龈出血等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昌蒲

chāng

Các từ liên quan

昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
蒲且
蒲人
蒲伏
蒲元识水
蒲公英
昌
Bính âm:
【chāng】【ㄔㄤ】【XƯƠNG】
Các biến thể:
倡, 唱, 𣅊, 𣆫, 𣇀
Hình thái radical:
⿱,日,曰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép