Bản dịch của từ 昌蒲菹 trong tiếng Việt

昌蒲菹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāng

ㄔㄤchangthanh ngang

昌蒲菹 (Danh từ)

chāng pú zū
01

Cây bông súng, thường dùng để làm rau hoặc làm thuốc.

1.亦作“昌蒲葅”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Món ăn chế biến từ rễ cây rau má.

2.菖蒲根的腌制品。昌,通“菖”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昌蒲菹

chāng

Các từ liên quan

昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
蒲且
蒲人
蒲伏
蒲元识水
蒲公英
菹丘
菹人
菹戮
菹泽
菹漏
昌
Bính âm:
【chāng】【ㄔㄤ】【XƯƠNG】
Các biến thể:
倡, 唱, 𣅊, 𣆫, 𣇀
Hình thái radical:
⿱,日,曰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép