Bản dịch của từ 昌衢 trong tiếng Việt

昌衢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāng

ㄔㄤchangthanh ngang

昌衢 (Danh từ)

chāng qú
01

Con đường lớn, rộng rãi; tóm tắt cho sự giao thương, kết nối.

大道。衢,四通八达的大路。比喻天下。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昌衢

chāng

Các từ liên quan

昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
衢关
衢国
衢地
衢塞
衢壤
昌
Bính âm:
【chāng】【ㄔㄤ】【XƯƠNG】
Các biến thể:
倡, 唱, 𣅊, 𣆫, 𣇀
Hình thái radical:
⿱,日,曰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép