Bản dịch của từ 昌言 trong tiếng Việt

昌言

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāng

ㄔㄤchangthanh ngang

昌言 (Danh từ)

chāng yán
01

Nói thẳng; trực ngôn

直言无隐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chính ngôn; ngôn luận ngay thẳng, công bằng, hợp pháp

正当的言论

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昌言

chāng

yán

Các từ liên quan

昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
言三语四
言下
言不二价
言不及义
昌
Bính âm:
【chāng】【ㄔㄤ】【XƯƠNG】
Các biến thể:
倡, 唱, 𣅊, 𣆫, 𣇀
Hình thái radical:
⿱,日,曰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép