Bản dịch của từ 昌门 trong tiếng Việt

昌门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāng

ㄔㄤchangthanh ngang

昌门 (Danh từ)

chāng mén
01

Cửa chính của thành phố, đặc biệt là cửa thành cổ trong lịch sử.

即阊门。春秋吴国之西郭门。《吴越春秋》﹑《越绝书》均谓阖闾所建。阖闾欲西破楚﹐故又名破楚门。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昌门

chāng

mén

Các từ liên quan

昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
门丁
门上
门上人
门下
门下人
昌
Bính âm:
【chāng】【ㄔㄤ】【XƯƠNG】
Các biến thể:
倡, 唱, 𣅊, 𣆫, 𣇀
Hình thái radical:
⿱,日,曰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép