Bản dịch của từ 昌霍 trong tiếng Việt

昌霍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chāng

ㄔㄤchangthanh ngang

昌霍 (Danh từ)

chāng huò
01

Hai nhân vật lịch sử: Tướng quân và Hoắc Quang, đều có công lớn cho đất nước nhưng bị vua nghi ngờ.

战国燕上将军昌国君(乐毅)与汉大将军霍光的并称。两人均为国建立殊勋,而终为嗣主所忌。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昌霍

chāng

huò

Các từ liên quan

昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
霍乱
霍亨索伦家族
霍人
昌
Bính âm:
【chāng】【ㄔㄤ】【XƯƠNG】
Các biến thể:
倡, 唱, 𣅊, 𣆫, 𣇀
Hình thái radical:
⿱,日,曰
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép