Bản dịch của từ 明中 trong tiếng Việt
明中
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
明中 (Tính từ)
【míng zhōng】
01
Hiểu rõ, thông thạo về tinh tú và lịch tính; biết rõ sao trời (thông hiểu tường tận về sao trung)
2.通晓星象历法。中,指中星。
Ví dụ
02
(cổ) mô tả đồ trang sức hoặc ánh nến tỏa sáng rực rỡ: đồ trang sức hoặc ánh nến sáng và rực rỡ ở trung tâm (chủ yếu được sử dụng trong kinh điển hoặc thơ ca)
1.明烛中天。极言首饰之闪烁光华。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明中
míng
明
zhōng
中
Các từ liên quan
明上
明世
明业
明丢丢
中丁
中上
中下
中不溜
中专
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
- Hình thái radical:
- ⿰,日,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洺
蓂
眀
猽
䤉
溟
詺
暝
榠
鄍
冥
䊅
㫻
暊
㬇
晌
㬋
㫐
㫠
㫪
昽
㫼
旼
曏
奈
䘚
拘
乴
凭
询
䒧
爭
泔
绉
杴
㤏
明天
聪明
明白
明显
说明
证明
透明
明确
明年
表明
