Bản dịch của từ 明举 trong tiếng Việt

明举

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明举 (Động từ)

míng jǔ
01

Công khai tuyển chọn, tuyển dụng (bằng cách thi tuyển hoặc lựa chọn mở)

1.公开选拔。

Ví dụ
02

Xem xét rõ tình hình, phân định cho rõ trắng đen, làm sáng tỏ oan ức

2.谓察其情,明其冤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明举

míng

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép