Bản dịch của từ 明人不作暗事 trong tiếng Việt
明人不作暗事
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
明人不作暗事 (Thành ngữ)
【míng rén bú zuò àn shì】
01
Người ngay thẳng, tính sáng sủa không làm việc khuất tất, không làm chuyện giấu giếm; tương đương “người minh bạch không làm chuyện mờ ám”.
心地光明的人不做偷偷摸摸的事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明人不作暗事
míng
明
rén
人
bù
不
zuò
作
àn
暗
shì
事
Các từ liên quan
明上
明世
明业
明丢丢
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
作一
作下
作不准
作业
作业本
暗下
暗中
暗中作梗
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
- Hình thái radical:
- ⿰,日,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洺
蓂
眀
猽
䤉
溟
詺
暝
榠
鄍
冥
䊅
㫻
暊
㬇
晌
㬋
㫐
㫠
㫪
昽
㫼
旼
曏
奈
䘚
拘
乴
凭
询
䒧
爭
泔
绉
杴
㤏
明天
聪明
明白
明显
说明
证明
透明
明确
明年
表明
