Bản dịch của từ 明伦堂 trong tiếng Việt
明伦堂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
明伦堂 (Danh từ)
【míng lún táng】
01
(Đền Khổng Tử) Chính điện thờ cúng và thuyết giảng. Ngày xưa, các miếu Khổng Tử ở nhiều nơi được gọi là “Minh Luân Điện”; nói rộng ra, nó là nơi đề cao đạo đức và giáo dục các mối quan hệ giữa con người với nhau.
《孟子.滕文公上》:“夏曰校,殷曰序,周曰庠,学则三代共之,皆所以明人伦也。”旧时各地孔庙的大殿称明伦堂,本此。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明伦堂
míng
明
lún
伦
táng
堂
Các từ liên quan
明上
明世
明业
明丢丢
伦伍
伦侪
伦侯
伦党
伦列
堂上
堂上一呼,阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
- Hình thái radical:
- ⿰,日,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洺
蓂
眀
猽
䤉
溟
詺
暝
榠
鄍
冥
䊅
㫻
暊
㬇
晌
㬋
㫐
㫠
㫪
昽
㫼
旼
曏
奈
䘚
拘
乴
凭
询
䒧
爭
泔
绉
杴
㤏
明天
聪明
明白
明显
说明
证明
透明
明确
明年
表明
