Bản dịch của từ 明切 trong tiếng Việt
明切
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
明切 (Tính từ)
【míng qiē】
01
Thẳng thắn nói rõ, can gián một cách sáng sủa (nói rõ khuyết điểm để khuyên bảo)
1.明言切谏。
Ví dụ
02
Rõ ràng và sâu sắc; hiểu thấu, cảm nhận rõ (ví dụ: hiểu rõ và cảm xúc sâu sắc)
2.明白而深切。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明切
míng
明
qiè
切
Các từ liên quan
明上
明世
明业
明丢丢
切中
切中时弊
切中时病
切中要害
切事
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
- Hình thái radical:
- ⿰,日,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洺
蓂
眀
猽
䤉
溟
詺
暝
榠
鄍
冥
䊅
㫻
暊
㬇
晌
㬋
㫐
㫠
㫪
昽
㫼
旼
曏
奈
䘚
拘
乴
凭
询
䒧
爭
泔
绉
杴
㤏
明天
聪明
明白
明显
说明
证明
透明
明确
明年
表明
