Bản dịch của từ 明刑 trong tiếng Việt
明刑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
明刑 (Danh từ)
【míng xíng】
01
Hình phạt rõ ràng, pháp lệnh minh bạch về tội và hình; luật pháp có điều khoản rành mạch
明确的法令。。后汉书.卷四十二.光武十王传.阜陵质王延传:「经有正义,律有明刑。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một hình phạt cổ: tước bỏ mũ trang trí (lộ rõ đầu) và khắc/ghi tội trên lưng người bị tội (nhục hình công khai)
古代一种刑罚。将犯人去其冠饰,书其罪状于背。。周礼.地官.司救:「三罚,而士加明刑,耻诸嘉石,役诸司空。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明刑
míng
明
xíng
刑
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
- Hình thái radical:
- ⿰,日,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洺
蓂
眀
猽
䤉
溟
詺
暝
榠
鄍
冥
䊅
㫻
暊
㬇
晌
㬋
㫐
㫠
㫪
昽
㫼
旼
曏
奈
䘚
拘
乴
凭
询
䒧
爭
泔
绉
杴
㤏
明天
聪明
明白
明显
说明
证明
透明
明确
明年
表明
