Bản dịch của từ 明命 trong tiếng Việt
明命
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
明命 (Động từ)
【míng mìng】
01
Mệnh lệnh sáng suốt của bề trên; chỉ dụ minh quân hoặc thánh chỉ (mệnh lệnh được coi là công bằng, sáng suốt)
1.圣明的命令。
Ví dụ
02
Mệnh lệnh của đế vương; chiếu dụ, chỉ dụ (sắc lệnh do vua ban hành)
2.特指帝王的命令﹐诏旨。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Kính trọng mà đặt tên; tôn xưng, gọi bằng tôn kính khi đặt tên
3.犹尊名。恭敬地命名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Thông báo, truyền đạt mệnh lệnh hoặc giáo huấn cho người khác; chu đáo công bố chỉ thị (Hán Việt: minh mệnh = làm cho rõ mệnh lệnh)
4.谓成其教命。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明命
míng
明
mìng
命
Các từ liên quan
明上
明世
明业
明丢丢
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
- Hình thái radical:
- ⿰,日,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洺
蓂
眀
猽
䤉
溟
詺
暝
榠
鄍
冥
䊅
㫻
暊
㬇
晌
㬋
㫐
㫠
㫪
昽
㫼
旼
曏
奈
䘚
拘
乴
凭
询
䒧
爭
泔
绉
杴
㤏
明天
聪明
明白
明显
说明
证明
透明
明确
明年
表明
