Bản dịch của từ 明审 trong tiếng Việt

明审

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明审 (Tính từ)

míng shěn
01

Tinh tường, sáng suốt và xem xét cặn kẽ; nhìn nhận việc gì rất tỉ mỉ (Hán Việt: minh thẩm)

1.明察精细;精明仔细。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rõ ràng, rõ ràng và kỹ lưỡng; minh bạch, chu đáo (thường chỉ việc bàn bạc, xử lý công việc một cách rõ ràng, chu toàn)

2.明确周密。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Sáng sủa, cởi mở nhưng thận trọng; tính cách minh mẫn, khoáng đạt đồng thời suy xét kỹ

3.开朗而审慎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明审

míng

shěn

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
审乐
审交
审人
审信
审克
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép