Bản dịch của từ 明恤 trong tiếng Việt

明恤

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明恤 (Tính từ)

míng xù
01

Khoan dung, cảm thông và thương xót; ân cần thấu hiểu hoàn cảnh người khác (Hán-Việt: minh = sáng, rõ; xú = thương xót/ân huệ)

宽容体恤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明恤

míng

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
恤事
恤典
恤养
恤刑
恤削
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép