Bản dịch của từ 明懿 trong tiếng Việt

明懿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明懿 (Danh từ)

míng yì
01

sáng suốt, thông minh đồng thời có đức hạnh; người hiểu đạo lý và phẩm hạnh (Hán Việt: minh = sáng, ý = đức dịu/nhã)

1.明达有美德。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ người có minh đức, người có đức hạnh sáng sủa, đạo đức minh bạch

2.指有明德的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明懿

míng

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
懿义
懿亲
懿伟
懿共
懿和
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép