Bản dịch của từ 明推暗就 trong tiếng Việt

明推暗就

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明推暗就 (Thành ngữ)

míng tuī àn jiù
01

表面推辞暗中接受: ngoại diện tỏ ra từ chối nhưng thực ra âm thầm đồng ý (như 'nói không nhưng làm có').

表面上推拒,暗地里接受。形容装腔作势、假意拒绝的样子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明推暗就

míng

tuī

àn

jiù

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
暗下
暗中
暗中作梗
就上
就世
就业
就业利息和货币通论
就业指导
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép