Bản dịch của từ 明效大验 trong tiếng Việt
明效大验
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
明效大验 (Danh từ)
【míng xiào dà yàn】
01
Hiệu nghiệm rõ rệt và rất lớn; kết quả nổi bật, công hiệu hiển nhiên (Hán Việt: 明 = rõ, 瞭; 效验 = hiệu nghiệm)
效、验:效果。显著而又巨大的效验。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明效大验
míng
明
xiào
效
dà
大
yàn
验
Các từ liên quan
明上
明世
明业
明丢丢
效业
效义
效仁
效仿
效伎
大一统
大万
大丈夫
验事
验伤
验光
验光配镜业
验关
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
- Hình thái radical:
- ⿰,日,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洺
蓂
眀
猽
䤉
溟
詺
暝
榠
鄍
冥
䊅
㫻
暊
㬇
晌
㬋
㫐
㫠
㫪
昽
㫼
旼
曏
奈
䘚
拘
乴
凭
询
䒧
爭
泔
绉
杴
㤏
明天
聪明
明白
明显
说明
证明
透明
明确
明年
表明
