Bản dịch của từ 明敞 trong tiếng Việt

明敞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明敞 (Tính từ)

míng chǎng
01

Sáng sủa, rộng rãi; ánh sáng đủ và không gian thoáng (Hán-Việt: minh sảng/明敞 liên hệ với =sáng, =rộng).

明亮宽敞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明敞

míng

chǎng

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
敞亮
敞厅
敞口
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép