Bản dịch của từ 明斯克 trong tiếng Việt

明斯克

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明斯克 (Danh từ)

míng sī kè
01

Minsk — thủ đô nước Belarus, trung tâm chính trị, kinh tế và giao thông (công nghiệp cơ khí, dệt may, hóa chất, chế biến thực phẩm); có viện khoa học, đại học và các đài kỷ niệm lịch sử chiến tranh.

白俄罗斯首都。人口170.6万(1996年)。主要工业有机械制造、纺织、化工、食品加工等。国际铁路和空运枢纽。市内有科学院、多所大学及卫国战争历史纪念馆等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明斯克

míng

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
斯世
斯人独憔悴
斯养
克丁克卯
克丝
克丝钳子
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép