Bản dịch của từ 明时 trong tiếng Việt
明时
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
明时 (Danh từ)
【míng shí】
01
Làm rõ, giải thích lúc/thời tiết (阐明天时的变化):chuẩn xác hóa sự thay đổi theo thời gian/thuỷ thổ của trời (nhấn mạnh diễn biến thời tiết hoặc thời thế)
1.阐明天时的变化。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thời đại chính trị trong sạch, thanh bình (thường dùng ca ngợi triều đại hiện tại)
2.指政治清明的时代。古时常用以称颂本朝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明时
míng
明
shí
时
Các từ liên quan
明上
明世
明业
明丢丢
时上
时不再来
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
- Hình thái radical:
- ⿰,日,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洺
蓂
眀
猽
䤉
溟
詺
暝
榠
鄍
冥
䊅
㫻
暊
㬇
晌
㬋
㫐
㫠
㫪
昽
㫼
旼
曏
奈
䘚
拘
乴
凭
询
䒧
爭
泔
绉
杴
㤏
明天
聪明
明白
明显
说明
证明
透明
明确
明年
表明
