Bản dịch của từ 明晓 trong tiếng Việt

明晓

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明晓 (Động từ)

míng xiǎo
01

Thông suốt, hiểu rõ; tinh thông, sáng suốt (Hán Việt: minh hiểu/hiểu minh).

1.明达;精通。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hiểu rõ; biết rõ (nhận thức, nắm được sự tình)

2.明白;清楚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Làm cho hiểu rõ, bảo cho biết; thông báo cho biết để người khác biết (= khiến明白知道)

3.指使明白﹑知道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明晓

míng

xiǎo

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
晓不得
晓世
晓习
晓了
晓事
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép