Bản dịch của từ 明月 trong tiếng Việt
明月
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
明月 (Danh từ)
【míng yuè】
01
Trăng sáng, ánh trăng rực rỡ (trăng sáng tỏ như ánh sáng)
1.光明的月亮。
Ví dụ
02
Ngọc sáng, chỉ viên ngọc sáng lóng (明珠)
2.指明珠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ẩn dụ giọt lệ; so sánh ánh trăng thành giọt nước mắt (thơ ca)
3.喻泪珠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tháng sau (tháng tiếp theo)
4.下一个月。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明月
míng
明
yuè
月
Các từ liên quan
明上
明世
明业
明丢丢
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
- Hình thái radical:
- ⿰,日,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洺
蓂
眀
猽
䤉
溟
詺
暝
榠
鄍
冥
䊅
㫻
暊
㬇
晌
㬋
㫐
㫠
㫪
昽
㫼
旼
曏
奈
䘚
拘
乴
凭
询
䒧
爭
泔
绉
杴
㤏
明天
聪明
明白
明显
说明
证明
透明
明确
明年
表明
