Bản dịch của từ 明本 trong tiếng Việt
明本
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
明本 (Danh từ)
【míng běn】
01
Việc rõ ràng mục đích/gốc rễ của hành động — “gốc” (lý do, mục tiêu) đã hiểu rõ; biết vì sao phải làm như vậy và muốn đạt kết quả gì.
1.明白所为之事之“本”,如为什么要这样做,达到什么效果等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bản in thời Minh (bản khắc, ấn bản từ triều Minh)
2.明代的刻本。详“明版”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明本
míng
明
běn
本
Các từ liên quan
明上
明世
明业
明丢丢
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
- Hình thái radical:
- ⿰,日,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洺
蓂
眀
猽
䤉
溟
詺
暝
榠
鄍
冥
䊅
㫻
暊
㬇
晌
㬋
㫐
㫠
㫪
昽
㫼
旼
曏
奈
䘚
拘
乴
凭
询
䒧
爭
泔
绉
杴
㤏
明天
聪明
明白
明显
说明
证明
透明
明确
明年
表明
