Bản dịch của từ 明法 trong tiếng Việt
明法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
明法 (Danh từ)
【míng fǎ】
01
Làm sáng tỏ pháp luật; ban hành, tuyên bố những điều lệ, pháp chế rõ ràng (Hán Việt: 明 = sáng rõ, 法 = pháp luật)
彰明法治。。史记.卷六.秦始皇本纪:「皇帝临位,作制明法。」
Ví dụ
02
Quy luật/điều đạo tự nhiên (những phép tắc, cách vận hành tự nhiên của vạn vật)
自然的规律。。庄子.知北游:「天地有大美而不言,四时有明法而不议,万物有成理而不说。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mệnh lệnh/điều lệ rõ ràng; pháp lệnh minh bạch (cổ văn: quy định, phép tắc được ghi rõ)
明的法令。。汉书.卷五十二.韩安国传:「今大王列在诸侯,訹邪臣浮说,犯上禁,桡明法。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明法
míng
明
fǎ
法
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
- Hình thái radical:
- ⿰,日,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洺
蓂
眀
猽
䤉
溟
詺
暝
榠
鄍
冥
䊅
㫻
暊
㬇
晌
㬋
㫐
㫠
㫪
昽
㫼
旼
曏
奈
䘚
拘
乴
凭
询
䒧
爭
泔
绉
杴
㤏
明天
聪明
明白
明显
说明
证明
透明
明确
明年
表明
